欺压百姓
qī yā bǎi xìng
ức hiếp dân chúng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ức hiếp dân chúng
Ví dụ (3)
è tān guānzàidāng bǎi xìng
Tên địa chủ ác bá quan tham ức hiếp dân chúng ở địa phương.
rén mínjiān juéfǎn kàng bǎi xìngdeshì li
Nhân dân kiên quyết phản kháng thế lực ức hiếp dân chúng.
jué róng guān yuán yòngquán bǎi xìng
Tuyệt đối không cho phép quan chức dùng quyền lực ức hiếp dân chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây