及时发现
jí shí fā xiàn
phát hiện kịp thời

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phát hiện kịp thời
Ví dụ (3)
xìng kuī shí xiàn miǎnlehuǒ zāi shēng
May mà phát hiện kịp thời, tránh được hỏa hoạn xảy ra.
dìng jiǎnyǒu zhù shí xiànyǐn huàn bìng
Khám sức khỏe định kỳ giúp ích cho việc kịp thời phát hiện bệnh tật tiềm ẩn.
gōng chéng shī shí xiànlediàn zhōngde zhàng
Kỹ sư đã kịp thời phát hiện ra sự cố trong mạch điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây