内存不足
nèi cún bù zú
bộ nhớ không đủ

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:bộ nhớ không đủ
Ví dụ (3)
shǒu shìnèi cún bǎo cúnzhào piàn
Điện thoại nhắc nhở không đủ bộ nhớ, không thể lưu ảnh.
qīng yòngwén dàngjiě juédiàn nǎo nèi cún dewèn
Dọn dẹp tệp vô dụng để giải quyết vấn đề bộ nhớ máy tính bị thiếu.
chéng yīnnèi cún ér dòngbēng kuìle
Chương trình vì không đủ bộ nhớ mà tự động treo crash rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây