投入使用
—
Phân tích từ 投入使用
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:đưa vào sử dụng
Ví dụ (3)
新建的图书大楼将于下月正式投入使用。
Tòa nhà thư viện mới xây dựng sẽ chính thức đưa vào sử dụng vào tháng sau.
这批先进的高新设备已经投入使用。
Đợt thiết bị công nghệ cao tiên tiến này đã được đưa vào sử dụng.
检查合格后才能投入使用。
Kiểm tra đạt chuẩn xong mới có thể đưa vào sử dụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây