Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五千元
wǔ qiān yuán
5000 tệ
Hán việt: ngũ thiên nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "五千元" (wǔ qiān yuán) nghĩa là "5000 tệ", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 千 (qiān): một nghìn + 元 (yuán): đầu tiên.

Thành phần cấu tạo

五千元
wǔ qiān yuán
5000 tệ
二
𠃌
丿
十
儿

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:5000 tệ
Ví dụ (3)
zhè bù这部diàn nǎo电脑de的jià gé价格shì是wǔ qiān yuán五千元。
Giá của chiếc máy tính này là 5000 tệ.
tā他měi gè每个yuè月de的fáng zū房租yào要wǔ qiān yuán五千元。
Tiền thuê nhà hàng tháng của anh ấy mất 5000 tệ.
gōng sī公司jǐ yǔ给予yōu xìu yuán gōng优秀员工wǔ qiān yuán五千元jiǎng jīn奖金。
Công ty ban thưởng cho nhân viên xuất sắc số tiền thưởng 5000 tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây