Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分类为
fēn lèi wéi
phân loại thành
Hán việt: phân loại vi
—

Gợi nhớ

Từ "分类为" (fēn lèi wéi) nghĩa là "phân loại thành", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

分类为
fēn lèi wéi
phân loại thành
八
刀
米
大
为

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phân loại thành
Ví dụ (3)
lājī垃圾kěyǐ可以bèi被fēnlèiwéi分类为kěhuíshōu可回收hé和bù不kě可huíshōu回收。
Rác thải có thể được phân loại thành rác tái chế và không thể tái chế.
túshū图书àn按tícái题材fēnlèiwéi分类为xiǎoshuō小说hé和sǎnwén散文。
Sách vở phân loại thành tiểu thuyết và tản văn dựa theo đề tài.
zhuānjiā专家jiāng将gāi该wùzhǒng物种fēnlèiwéi分类为xīyǒu稀有bǎohù保护dòngwù动物。
Chuyên gia đem loài sinh vật đó phân loại thành động vật bảo tồn quý hiếm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây