分类为
—
Gợi nhớ
Từ "分类为" (fēn lèi wéi) nghĩa là "phân loại thành", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại + 为 (wèi / wéi): vì.
Thành phần cấu tạo
分类为
phân loại thành
八
刀
米
大
为
Phân tích từ 分类为
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:phân loại thành
Ví dụ (3)
垃圾可以被分类为可回收和不可回收。
Rác thải có thể được phân loại thành rác tái chế và không thể tái chế.
图书按题材分类为小说和散文。
Sách vở phân loại thành tiểu thuyết và tản văn dựa theo đề tài.
专家将该物种分类为稀有保护动物。
Chuyên gia đem loài sinh vật đó phân loại thành động vật bảo tồn quý hiếm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây