极限运动
jíxiàn yùndòng
Thể thao mạo hiểm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thể thao mạo hiểm
Ví dụ (3)
pān yánshì xiàngshòu huān yíngde xiàn yùn dòng
Leo núi đá là một môn thể thao mạo hiểm rất được ưa chuộng.
nián qīngrén men wàngtiǎo zhàn zhǒng xiàn yùn dòng
Những người trẻ khát khao thử sức đủ loại thể thao mạo hiểm.
wán xiàn yùn dòng zuò hǎoān quánbǎo
Chơi thể thao mạo hiểm bắt buộc phải làm tốt bảo vệ an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây