Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
活性炭
huóxìngtàn
Than hoạt tính
Hán việt: hoạt tính thán
—

Gợi nhớ

Từ "活性炭" (huóxìngtàn) nghĩa là "Than hoạt tính", ghép bởi: 活 (huó): sống + 性 (xìng): Bản chất + 炭 (tàn): Than.

Thành phần cấu tạo

活性炭
huóxìngtàn
Than hoạt tính
氵
舌
忄
生
山
灰

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Than hoạt tính
Ví dụ (3)
xīn zhuāng xiū新装修de的fángzi房子lǐ里fàng放jǐ bāo几包huóxìngtàn活性炭xīfù吸附yìwèi异味。
Trong nhà mới sửa sang để vài túi than hoạt tính hút mùi lạ.
kōngqì空气jìnghuàqì净化器lǐ里zhuāng yǒu装有huóxìngtàn活性炭lǜwǎng滤网。
Trong máy lọc không khí có gắn màng lọc than hoạt tính.
huóxìngtàn活性炭jùyǒu具有hěn qiáng很强de的xīfù吸附nénglì能力。
Than hoạt tính có khả năng hấp thụ rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây