Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社交圈
shèjiāoquān
Giới giao thiệp, vòng tròn bạn bè
Hán việt: xã giao khuyên
—

Gợi nhớ

Từ "社交圈" (shèjiāoquān) nghĩa là "Giới giao thiệp, vòng tròn bạn bè", ghép bởi: 社 (shè): xã hội + 交 (jiāo): giao + 圈 (quān / juàn / juān): vòng tròn.

Thành phần cấu tạo

社交圈
shèjiāoquān
Giới giao thiệp, vòng tròn bạn bè
礻
土
亠
父
囗
卷

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giới giao thiệp, vòng tròn bạn bè
Ví dụ (3)
cān jiā参加huó dòng活动yǒu zhù yú有助于kuò dà扩大zì jǐ自己de的shè jiāo quān社交圈。
Tham gia các hoạt động giúp mở rộng vòng tròn giao thiệp của bản thân.
tā她de的shè jiāo quān社交圈lǐ里yǒu有hěn duō很多yǒu有cái huá才华de的péng you朋友。
Trong vòng tròn bạn bè của cô ấy có rất nhiều người tài năng.
bǎo chí保持jiǎn dān简单jiàn kāng健康de的shè jiāo quān社交圈。
Duy trì một vòng tròn giao thiệp đơn giản và lành mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây