紧张局势
jǐnzhāng júshì
Tình hình/cục diện đối đầu căng thẳng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tình hình/cục diện đối đầu căng thẳng
Ví dụ (3)
fāng huǎn jiědāng dejǐn zhāng shì
Các bên nỗ lực xoa dịu tình hình căng thẳng ở địa phương.
shì jiàndǎo zhì jǐn zhāng shìshēng
Sự việc đột phát dẫn tới tình hình căng thẳng khu vực leo thang.
tōng guòtán pàn píng jiě juéjǐn zhāng shì
Thông qua đàm phán giải quyết hòa bình tình hình căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây