三十厘米
—
Phân tích từ 三十厘米
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Độ dài 30 cm
Ví dụ (3)
这把直尺的长度正好是三十厘米。
Chiều dài của cây thước thẳng này vừa vặn là 30 cm.
请保持三十厘米的读书看书距离。
Xin hãy duy trì khoảng cách đọc sách xem sách 30 cm.
降雪积雪厚达三十厘米。
Tuyết rơi đọng dày tới 30 cm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây