标准答案
biāozhǔn dá'àn
Đáp án chính xác chuẩn mực

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đáp án chính xác chuẩn mực
Ví dụ (3)
lǎo shīzàihēi bǎnshàngxiě chūleshì debiāozhǔn dá'àn
Thầy giáo đã viết đáp án chuẩn của bài thi lên bảng đen.
shēng huózhōngde duōwèn méi yǒuwéi debiāozhǔn dá'àn
Nhiều vấn đề trong cuộc sống không có đáp án chuẩn duy nhất.
duìdejiě biāozhǔn dá'ànshì fǒuxiāng
Đối chiếu câu trả lời của bạn với đáp án chuẩn xem có khớp nhau không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây