好几天了
—
Gợi nhớ
Từ "好几天了" (hǎojǐ tiān le) nghĩa là "Đã diễn ra trong nhiều ngày liền", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
好几天了
Đã diễn ra trong nhiều ngày liền
女
子
几
一
大
了
Phân tích từ 好几天了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Đã diễn ra trong nhiều ngày liền
Ví dụ (3)
雨已经连续下了好几天了。
Trời mưa đã rơi liên tục mấy ngày liền rồi.
他生病在家卧床好几天了。
Anh ấy bị bệnh ở nhà nằm giường mấy ngày liền rồi.
这个包裹在路上运送好几天了。
Bưu kiện này vận chuyển trên đường mấy ngày liền rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây