Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啧
zé
Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc
Hán việt: trách
丨フ一一一丨一丨フノ丶
11
—

Gợi nhớ

Cái miệng (口) liên tục phát ra âm thanh cảm thán hay trách móc (责) nghe tặc tặc chính là tiếng tắc lưỡi khen ngợi (啧).

Thành phần cấu tạo

啧
zé
Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thán từ
Nghĩa:Tiếng tắc lưỡi khen ngợi/tặc tặc
Ví dụ (3)
zé啧,zhè这dào道cài菜zuò做de得hěn很měiwèi美味!
Tắc lưỡi (chẹp), món ăn này làm rất ngon!
Tsk, this dish is cooked so deliciously!
tā他zézé啧啧chēngzàn称赞biǎoyǎnzhě表演者de的jīngcǎi精彩zhǎnxiàn展现。
Anh ấy chẹp chẹp tắc lưỡi khen ngợi sự thể hiện tuyệt vời của người biểu diễn.
He clicked his tongue in admiration of the performer's show.
tīng听wán完gùshì故事,dàjiā大家dōu都fāchū发出zézé啧啧shēng声。
Nghe xong câu chuyện, mọi người đều phát ra tiếng tắc lưỡi cảm thán.
After hearing the story, everyone made clicking tongue sounds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây