Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仄
zè
trắc (âm), chật hẹp
Hán việt: trắc
一ノノ丶
4
—

Gợi nhớ

Con người (人) phải cúi khom lưng dưới vách đá thấp (厂) tạo cảm giác nghiêng lệch, bức bối và chật hẹp, thanh trắc (仄).

Thành phần cấu tạo

仄
zè
trắc (âm), chật hẹp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
人
Bộ Nhân
Con người (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ/Danh từ
Nghĩa:trắc (âm), chật hẹp
Ví dụ (3)
chuàngzuò创作gǔ古tǐ体shī诗bùjǐn不仅yào要zhùyì注意píng平zè仄,hái还yào要jiǎngjiū讲究lǜ律lǚ吕de的héxié和谐。
Sáng tác thơ cổ thể không chỉ cần chú ý luật bằng trắc, mà còn phải chú trọng sự hài hòa của âm điệu.
Creating classical poetry requires paying attention not only to level and oblique tones, but also to the harmony of temperament.
zhè这tiáo条xiǎoxiàng小巷shífēn十分bī逼zè仄,lián连yí一liàng辆sān三lún轮chē车dōu都hěn很nán难kāi开jìnqù进去。
Con hẻm nhỏ này vô cùng chật hẹp, ngay cả một chiếc xe ba gác cũng khó mà lái vào được.
This alley is very narrow; even a tricycle can hardly drive in.
suīrán虽然shēnghuó生活zài在zhè这gè个bī逼zè仄de的chūzū出租wū屋lǐ里,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着lèguān乐观de的xīntài心态。
Dù sống trong căn phòng trọ chật chội này, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan.
Although living in this narrow rented room, he still maintains an optimistic attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây