抗干扰用得着
—
Phân tích từ 抗干扰用得着
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Cần thiết có tính năng chống nhiễu sóng
Ví dụ (3)
在嘈杂环境中,抗干扰用得着。
Trong môi trường ồn ào, tính năng chống nhiễu cần dùng tới.
录音设备抗干扰用得着。
Thiết bị thu âm có tính năng chống nhiễu cần dùng tới.
高精密仪器抗干扰用得着。
Máy móc tinh xảo cao tính năng chống nhiễu cần dùng tới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây