做减法用得着得
zuò jiǎnfǎ yòng de zháo de
Công cụ/kỹ năng cần thiết cho phép trừ/tinh gọn

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Công cụ/kỹ năng cần thiết cho phép trừ/tinh gọn
Ví dụ (3)
suàn shìzuòjiǎn yòng de zháodegōng
Máy tính bỏ túi là công cụ cần dùng tới khi làm phép trừ.
zuòjiǎn yòng de zháodeshù xuégài niàn
Khái niệm toán học cần dùng tới khi làm phép trừ.
zhěng zuòjiǎn yòng de zháodekǒu jué
Sắp xếp bài khẩu quyết cần dùng tới khi làm phép trừ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây