使用不当
shǐyòng bùdàng
Sử dụng không đúng cách, dùng sai cách

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sử dụng không đúng cách, dùng sai cách
Ví dụ (3)
diàn yīn wèishǐ yòng dàng使róng shēngduǎn
Đồ điện vì sử dụng không đúng cách dễ xảy ra chập điện.
shǐ yòng dàng使kěn éngdǎo zhì sǔn huài
Dùng sai cách có thể dẫn tới máy móc hỏng hóc.
miǎnyīn wèiyào shǐ yòng dàng使yǐn zuò yòng
Tránh việc do dùng thuốc không đúng cách dấy lên tác dụng phụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây