有害无益
yǒuhài wúyì
Có hại chứ không có lợi, lợi bất cập hại

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Có hại chứ không có lợi, lợi bất cập hại
Ví dụ (3)
chén wǎng luò yóu duìxué yǒu hài
Sa đà vào game online đối với học tập chỉ có hại không có lợi.
bào yǐn bào shíduìshēn jiàn kāngyǒu hài
Ăn uống vô độ đối với sức khỏe cơ thể chỉ có hại không có lợi.
máng chōng dòngxiāo fèiyǒu hài
Tiêu dùng mù quáng bốc đồng chỉ có hại không có lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây