餐饮行业
cānyǐn hángyè
Ngành kinh doanh dịch vụ ăn uống

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngành kinh doanh dịch vụ ăn uống
Ví dụ (3)
cān yǐn háng zàijié jià yíng láilexiāo fèigāo fēng
Ngành nhà hàng ẩm thực trong các ngày lễ đón đợt cao điểm tiêu dùng.
cóng shìcān yǐn háng yàoyáng é guānshí pǐn wèi shēng
Làm việc trong ngành nhà hàng ẩm thực cần kiểm soát nghiêm ngặt vệ sinh thực phẩm.
tuī dòngcān yǐn háng de 绿shù huàzhuǎn xíng
Thúc đẩy chuyển đổi số xanh của ngành nhà hàng ẩm thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây