慷慨激昂
kāng kǎi jī áng
Khảng khái sục sôi / Kích động

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:Khảng khái sục sôi / Kích động
Ví dụ (3)
zàihuì shàng biǎole fānkāng kǎi ángdeyǎn jiǎng jiābǎo huán jìng
Anh ấy đã có một bài phát biểu khảng khái sục sôi tại hội nghị, kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
tīng dàozhè shǒukāng kǎi ángdekàng zhàn lǎo bīngmendeyǎn zhōngshǎn shuò zhelèi guāng
Nghe bài hát kháng chiến sục sôi này, ánh mắt của những cựu binh rưng rưng lệ.
shīzài tíngshàngkāng kǎi ángchén shùlebèi gàode zuìzhèng
Luật sư đã trình bày một cách hùng hồn những bằng chứng vô tội của bị cáo trước tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây