天然纤维
tiān rán xiān wéi
Sợi tự nhiên

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Sợi tự nhiên
Ví dụ (3)
miánmáodōushǔ tiān rán xiān wéi menzhì chéngde chuān穿 láitōng cháng jiàotòu shū shì
Bông, lanh, tơ tằm, lông thú đều thuộc loại sợi tự nhiên, quần áo làm từ chúng khi mặc thường khá thoáng khí và thoải mái.
suí zhehuán bǎo shídezēng qiángyuè lái yuèduōdeshí shàng pǐn páikāi shǐfàng chéngcái liàozhuǎn érshǐ yòng使tiān rán xiān wéi
Cùng với sự gia tăng ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng nhiều thương hiệu thời trang bắt đầu từ bỏ các vật liệu tổng hợp, chuyển sang sử dụng sợi tự nhiên.
zhè jiāfǎng zhī chǎngzhuān ményǐn jìnle zhǒngxīn gōng néng gòuzài huàitiān rán xiān wéijié gòudeqián xiàjìn xíngrǎn
Nhà máy dệt này chuyên nhập về một công nghệ mới, có thể thực hiện việc nhuộm màu trên nền tảng không phá hỏng cấu trúc của sợi tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây