排水管道
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đường ống thoát nước
Ví dụ (3)
城市老城区的排水管道因为年久失修,每逢暴雨季节街道上就会出现严重的积水。
Đường ống thoát nước ở những khu phố cổ trong thành phố do đã quá lâu không được tu sửa, nên cứ đến mùa mưa bão là trên phố lại xuất hiện tình trạng ngập nước trầm trọng.
装修师傅在铺设卫生间的地砖之前,必须仔细检查所有的排水管道是否有渗漏问题。
Thợ sửa nhà trước khi lát gạch sàn phòng tắm, bắt buộc phải kiểm tra kỹ tất cả các đường ống thoát nước xem có vấn đề rò rỉ nào hay không.
环保部门严厉查处了那家将工业废水偷偷排放到市政排水管道中的非法电镀厂。
Sở bảo vệ môi trường đã điều tra và xử lý nghiêm khắc xưởng mạ điện trái phép đã lén lút xả thẳng nước thải công nghiệp vào đường ống thoát nước của thành phố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây