不肖子孙
bú xiào zǐ sūn
Con cháu bất hiếu, phá gia chi tử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con cháu bất hiếu, phá gia chi tử
Ví dụ (3)
dān xīn dexíng wéihuìchéng wéijiā ménzhōngde xiào sūn
Anh ấy lo lắng hành vi của mình sẽ trở thành đứa con bất hiếu trong gia đình.
zhè ge xiào sūnchén xiānliú xiàdejiā chǎnquán shū guāngle
Đứa con cháu bất hiếu này đam mê cờ bạc, đã thua sạch toàn bộ tài sản mà tổ tiên để lại.
lǎo tài lín zhōng qiángǎn tànjiā jiù suànzài jīn xiào sūndehuī huò
Cụ ông trước lúc lâm chung than thở, gia nghiệp cho dù lớn đến đâu cũng không chịu nổi sự phung phí của con cháu bất hiếu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây