Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黑客攻击
hēi kè gōng jī
Tấn công mạng
Hán việt: hắc khách công kích
—

Gợi nhớ

Từ "黑客攻击" (hēi kè gōng jī) nghĩa là "Tấn công mạng", ghép bởi: 黑 (hēi): Màu đen + 客 (kè): khách + 攻 (gōng): Tấn công + 击 (jī): Đánh.

Thành phần cấu tạo

黑客攻击
hēi kè gōng jī
Tấn công mạng
黑
宀
各
工
攵
击

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tấn công mạng
Ví dụ (3)
jù jué拒绝ān zhuāng安装guān fāng官方tuī chū推出de的lòu dòng bǔ dīng漏洞补丁kě néng可能huì会ràng让fú wù qì服务器miàn lín面临bèi被hēi kè gōng jī黑客攻击de的fēng xiǎn风险。
Từ chối cài đặt bản vá lỗ hổng chính thức có thể khiến máy chủ đối mặt với rủi ro bị hacker tấn công.
zhè tào这套xì tǒng系统yīn wèi因为cún zài存在ān quán lòu dòng安全漏洞ér而pín fán频繁zāo shòu遭受hēi kè gōng jī黑客攻击,dǎo zhì yòng hù导致用户shù jù数据xiè lòu泄露。
Hệ thống này thường xuyên bị hacker tấn công do tồn tại lỗ hổng bảo mật, dẫn đến việc rò rỉ dữ liệu người dùng.
wèi le为了fáng fàn防范hēi kè gōng jī黑客攻击,gōng sī公司 ITbù mén部门shēng jí升级le了suǒ yǒu所有de的fáng huǒ qiáng防火墙xié yì协议。
Để đề phòng các cuộc tấn công của hacker, bộ phận IT của công ty đã nâng cấp tất cả các giao thức tường lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây