Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大又圆
dà yòu yuán
Vừa to vừa tròn
Hán việt: thái hữu viên
—

Gợi nhớ

Từ "大又圆" (dà yòu yuán) nghĩa là "Vừa to vừa tròn", ghép bởi: 大 (dà): to + 又 (yòu): lại + 圆 (yuán): Tròn.

Thành phần cấu tạo

大又圆
dà yòu yuán
Vừa to vừa tròn
大
又
囗
员

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Vừa to vừa tròn
Ví dụ (3)
zhōng qiū jié中秋节wǎn shàng晚上de的yuè liàng月亮dà yòu yuán大又圆,fēi cháng非常piào liàng漂亮。
Mặt trăng đêm Trung thu vừa to vừa tròn, vô cùng tuyệt đẹp.
zhè ge这个xī guā西瓜zhǎng dé长得dà yòu yuán大又圆,lǐ miàn里面kěn dìng肯定hěn tián很甜。
Quả dưa hấu này vừa to vừa tròn, bên trong chắc chắn rất ngọt.
yīng ér婴儿yǒu有yī shuāng一双dà yòu yuán大又圆de的yǎn jīng眼睛,hào qí好奇dì地kàn zhe看着zhōu wéi周围。
Em bé có đôi mắt vừa to vừa tròn, tò mò nhìn xung quanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây