沿海居民
yán hǎi jū mín
Cư dân ven biển

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cư dân ven biển
Ví dụ (3)
yán hǎi mín沿duō wéi shēngxiū dezhèng néngyǒu xiàobǎo hǎi yángshēng tài píng héng
Cư dân ven biển phần lớn sống bằng nghề cá, chính sách cấm đánh bắt trong mùa sinh sản có thể bảo vệ hiệu quả sự cân bằng sinh thái biển.
yán hǎi mín沿 yòngtiān rángǎng wān zhǎnshuǐ chǎnyǎng zhí
Cư dân ven biển tận dụng cảng vịnh tự nhiên để ra sức phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.
tái fēng jiāng lái línzhèng zhèng zàijǐn shū sàn deyán hǎi mín沿
Bão sắp ập đến, chính phủ đang khẩn cấp sơ tán cư dân ven biển ở các vùng trũng thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây