Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发给你
fā gěi nǐ
Gửi cho bạn
Hán việt: phát cấp nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "发给你" (fā gěi nǐ) nghĩa là "Gửi cho bạn", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 给 (gěi): cho + 你 (nǐ): bạn.

Thành phần cấu tạo

发给你
fā gěi nǐ
Gửi cho bạn
发
纟
合
亻
尔

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Gửi cho bạn
Ví dụ (3)
huì yì jì yào会议纪要wǒ我yǐ jīng已经zhěng lǐ整理hǎo好le了,shāo hòu稍后jiù就fā gěi nǐ发给你。
Tôi đã sắp xếp xong biên bản cuộc họp, lát nữa sẽ gửi cho bạn.
nà ge那个gǎo xiào搞笑de的shì pín视频tài太yǒu yì si有意思le了,wǒ我wēi xìn微信fā gěi nǐ发给你kàn kàn看看。
Video hài hước đó thú vị quá, tôi gửi qua WeChat cho bạn xem nhé.
rú guǒ如果yǒu有shén me什么wèn tí问题,bǎ把xiáng xì qíng kuàng详细情况yòng用yóu jiàn邮件fā gěi发给wǒ我ba吧。
Nếu có tài liệu gì cần ký, tôi có thể gửi bản điện tử cho bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây