Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调离到
diào lí dào
điều chuyển đến
Hán việt: điều li đáo
—

Gợi nhớ

Từ "调离到" (diào lí dào) nghĩa là "điều chuyển đến", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 离 (lí): cách + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

调离到
diào lí dào
điều chuyển đến
讠
周
离
至
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:điều chuyển đến
Ví dụ (3)
qù nián去年tā他bèi被gōng sī公司diào lí调离dào到shàng hǎi上海fēn bù分部dān rèn担任zǒng jiān总监。
Năm ngoái anh ấy bị công ty điều chuyển đến chi nhánh Thượng Hải làm giám đốc.
yīn wèi因为gōng zuò工作xū yào需要,lǐ yī shēng李医生jí jiāng即将bèi被diào lí调离dào到jī céng yī yuàn基层医院zhī yuán支援。
Do yêu cầu công việc, bác sĩ Lý sắp được thuyên chuyển đến bệnh viện tuyến dưới để hỗ trợ.
suī rán虽然shě bù dé舍不得dà jiā大家,dàn但wǒ我xià gè yuè下个月jiù yào就要diào lí调离dào到qí tā其他bù mén部门le了。
Dù không nỡ xa mọi người, nhưng tháng sau tôi phải điều chuyển sang bộ phận khác rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây