调离到
—
Gợi nhớ
Từ "调离到" (diào lí dào) nghĩa là "điều chuyển đến", ghép bởi: 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 离 (lí): cách + 到 (dào): đến.
Thành phần cấu tạo
调离到
điều chuyển đến
讠
周
离
至
刂
Phân tích từ 调离到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:điều chuyển đến
Ví dụ (3)
去年他被公司调离到上海分部担任总监。
Năm ngoái anh ấy bị công ty điều chuyển đến chi nhánh Thượng Hải làm giám đốc.
因为工作需要,李医生即将被调离到基层医院支援。
Do yêu cầu công việc, bác sĩ Lý sắp được thuyên chuyển đến bệnh viện tuyến dưới để hỗ trợ.
虽然舍不得大家,但我下个月就要调离到其他部门了。
Dù không nỡ xa mọi người, nhưng tháng sau tôi phải điều chuyển sang bộ phận khác rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây