Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四节课
sì jié kè
bốn tiết học
Hán việt: tứ tiết khoá
—

Gợi nhớ

Từ "四节课" (sì jié kè) nghĩa là "bốn tiết học", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 节 (jié): tiết + 课 (kè): bài học.

Thành phần cấu tạo

四节课
sì jié kè
bốn tiết học
囗
儿
艹
卩
讠
果

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bốn tiết học
Ví dụ (3)
shàng wǔ上午wǒ我zài在xué xiào学校shàng上le了sì jié kè四节课。
Buổi sáng tôi đã học bốn tiết ở trường.
lián xù连续shàng上le了sì jié kè四节课,dà jiā大家dōu都jué de觉得hěn lèi很累le了。
Học liền bốn tiết, mọi người đều cảm thấy rất mệt rồi.
jīn tiān今天de的zuì hòu最后sì jié kè四节课dōu都shì是zhuān yè kè专业课。
Bốn tiết học cuối cùng của hôm nay đều là môn chuyên ngành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây