Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千一百
yì qiān yì bǎi
Một nghìn một trăm
Hán việt: nhất thiên nhất bá
—

Gợi nhớ

Từ "一千一百" (yì qiān yì bǎi) nghĩa là "Một nghìn một trăm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 一 (yī): số một + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

一千一百
yì qiān yì bǎi
Một nghìn một trăm
一
丿
十
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Một nghìn một trăm
Ví dụ (3)
wǒ men我们yù dìng预订de的nà ge那个hǎi jǐng fáng海景房,sì wǎn四晚gòng共yī qiān yì bǎi一千一百èr二。
Căn phòng hướng biển chúng ta đặt, bốn đêm tổng cộng là một ngàn một trăm hai mươi tệ.
zhè kuǎn这款zhōng duān中端zhì néng shǒu jī智能手机gǎo搞huó dòng活动dǎ zhé打折hòu后,zhǐ只xū yào需要yī qiān yì bǎi一千一百kuài qián块钱jiù就néng能mǎi买dào到。
Chiếc điện thoại thông minh tầm trung này sau khi giảm giá sự kiện, chỉ cần một ngàn một trăm tệ là có thể mua được.
zhè suǒ这所xīn jiàn新建de的xiāng cūn乡村xiǎo xué小学mù qián目前dà gài大概zhāo shōu招收le了yī qiān yì bǎi一千一百míng名xué shēng学生。
Trường tiểu học nông thôn mới xây này hiện tại chiêu sinh khoảng một ngàn một trăm học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây