一千一百
—
Gợi nhớ
Từ "一千一百" (yì qiān yì bǎi) nghĩa là "Một nghìn một trăm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 一 (yī): số một + 百 (bǎi): một trăm.
Thành phần cấu tạo
一千一百
Một nghìn một trăm
一
丿
十
白
Phân tích từ 一千一百
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Một nghìn một trăm
Ví dụ (3)
我们预订的那个海景房,四晚共一千一百二。
Căn phòng hướng biển chúng ta đặt, bốn đêm tổng cộng là một ngàn một trăm hai mươi tệ.
这款中端智能手机搞活动打折后,只需要一千一百块钱就能买到。
Chiếc điện thoại thông minh tầm trung này sau khi giảm giá sự kiện, chỉ cần một ngàn một trăm tệ là có thể mua được.
这所新建的乡村小学目前大概招收了一千一百名学生。
Trường tiểu học nông thôn mới xây này hiện tại chiêu sinh khoảng một ngàn một trăm học sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây