客户档案
kèhù dǎng'àn
Hồ sơ khách hàng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hồ sơ khách hàng
Ví dụ (3)
jiǎn shàngxiěxié zhùzhěng sān bǎifèn dàng ànfān shāng yóu jiàn shífēngzhè yàngkàn láizhuān duōleba
Trên sơ yếu lý lịch viết "hỗ trợ sắp xếp ba trăm hồ sơ khách hàng, dịch năm mươi email thương mại", như vậy trông chuyên nghiệp hơn nhiều rồi phải không?
xiāo shòujīng yāo qiútuán duìdìng gēng xīn dàng àn biàn便gèng hǎoliǎo jiě qiú
Giám đốc bán hàng yêu cầu nhóm cập nhật hồ sơ khách hàng thường xuyên, để hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng.
guǒ shènxiè lòulezhòng yàode dàng àngōng jiāngmiàn línyán zhòngde rèn
Nếu sơ ý làm rò rỉ hồ sơ khách hàng quan trọng, công ty sẽ phải đối mặt với trách nhiệm pháp lý nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây