公务缠身
gōngwù chánshēn
Bận rộn công việc (hành chính)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Bận rộn công việc (hành chính)
Ví dụ (3)
shì zhǎngzuì jìngōng chán shēnshí zàiméi yǒushí jiāncān jiā xuétóng xuédezhōu huì
Thị trưởng dạo này bận rộn công việc, thật sự không có thời gian đi tham dự buổi tụ họp cuối tuần của bạn học đại học.
yuán huàdàihái ziyóu yuánquèyīn wèilín shígōng chán shēn xiāolexíng chéng
Anh ấy vốn định đưa con đi công viên giải trí, nhưng vì vướng bận việc công đột xuất, đành phải hủy bỏ chuyến đi.
zǒng jīng gōng chán shēnzhè chū guó kǎo cháderèn jiāo gěile zǒng
Tổng giám đốc bận rộn công việc, đã giao phó nhiệm vụ đi khảo sát nước ngoài lần này cho phó tổng phụ trách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây