债务缠身
zhàiwù chánshēn
Ngập trong nợ nần

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ngập trong nợ nần
Ví dụ (3)
yīn wèigōng chǎnyòuzāo zhà piànxiàn zàizhài chán shēn zhěng tiāndōng duǒ cáng西duǒ zhài zhǔ
Vì công ty phá sản lại còn gặp phải lừa đảo, anh ta bây giờ đang ngập trong nợ nần, đành phải trốn chui trốn nhủi cả ngày để tránh chủ nợ.
nián qīngshíhuī huò dǎo zhìdàolezhōng nián ránzhài chán shēnliánfáng dōujiāo
Lúc trẻ tiêu xài hoang phí vô độ, khiến anh ấy đến tuổi trung niên vẫn chìm trong nợ nần, ngay cả tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
wèi lebāng zhùzhài chán shēn guò nán guānmèi mèiháo yóu chūle desuǒ yǒu
Để giúp người anh đang gánh nợ nần vượt qua khó khăn, người em gái đã không ngần ngại rút hết tiền tiết kiệm của mình ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây