Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
又快又好
yòu kuài yòu hǎo
vừa nhanh vừa tốt
Hán việt: hữu khoái hữu hiếu
—

Gợi nhớ

Từ "又快又好" (yòu kuài yòu hǎo) nghĩa là "vừa nhanh vừa tốt", ghép bởi: 又 (yòu): lại + 快 (kuài): nhanh + 又 (yòu): lại + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

又快又好
yòu kuài yòu hǎo
vừa nhanh vừa tốt
又
忄
夬
女
子

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:vừa nhanh vừa tốt
Ví dụ (3)
wǒ men我们bì xū必须zhǎo dào找到yī zhǒng一种yòu kuài yòu hǎo又快又好dì地wán chéng完成xiàng mù项目dì的fāng fǎ方法。
Chúng ta bắt buộc phải tìm ra một phương pháp hoàn thành dự án vừa nhanh vừa tốt.
shú liàn熟练de的jì shù技术gōng rén工人néng能bǎ把gōng zuò工作zuò做dé得yòu kuài yòu hǎo又快又好。
Người công nhân kỹ thuật thành thạo có thể làm công việc vừa nhanh vừa chất lượng.
zhì liàng质量shì是qǐ yè企业de的shēng mìng生命,bù néng不能wèi le为了zhuī qiú追求sù dù速度ér而hū shì忽视yòu kuài yòu hǎo又快又好de的yāo qiú要求。
Chất lượng là sinh mạng của doanh nghiệp, không thể vì theo đuổi tốc độ mà xem nhẹ yêu cầu vừa nhanh vừa tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây