事实标准
shì shí biāo zhǔn
tiêu chuẩn thực tế

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiêu chuẩn thực tế
Ví dụ (3)
suī ránméi yǒuguān fāngguī dìngdàngāi ruǎn jiànchéng wéiháng nèideshì shí biāo zhǔn
Tuy chưa có quy định chính thức nhưng phần mềm này đã trở thành tiêu chuẩn thực tế trong ngành.
zhèkuǎntōng yòngjiē kǒuzhú jiànchéng wéileshì chǎngdefēi guān fāngshì shí biāo zhǔn
Cổng kết nối dùng chung này dần trở thành tiêu chuẩn thực tế phi chính thức trên thị trường.
zhǔ dǎozhì dìngshì shí biāo zhǔnde zàijìng zhēngzhōngzhàn yōu shì
Doanh nghiệp chủ đạo xây dựng tiêu chuẩn thực tế chiếm ưu thế cực lớn trong cạnh tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây