引起共鸣
yǐn qǐ gòng míng
gây ra sự đồng cảm, làm cảm động lòng người

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ / Động từ
Nghĩa:gây ra sự đồng cảm, làm cảm động lòng người
Ví dụ (3)
zhè xiǎo shuōjiǎng shùde shìyǐn leguǎng zhě广deqiáng liègòng míngyǐn gòng míng)。
Câu chuyện mà bộ tiểu thuyết này kể đã gợi lên sự đồng cảm mạnh mẽ của đông đảo độc giả.
zhēn zhìdeqíng gǎnzuìróng zàitīng zhòngxīn zhōngyǐn gòng míng
Tình cảm chân thành nhất dễ dàng gây ra sự đồng cảm trong lòng thính giả.
yǎn jiǎng zhědejīng cǎi yányǐn lequán chǎngguān zhòngdegòng míng
Bài phát biểu tuyệt vời của diễn giả đã tạo sự đồng cảm cho khán giả toàn trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây