Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啼哭声
tí kū shēng
tiếng oa oa khóc
Hán việt: đề khốc thanh
—

Gợi nhớ

Từ "啼哭声" (tí kū shēng) nghĩa là "tiếng oa oa khóc", ghép bởi: 啼 (tí): Khóc + 哭 (kū): khóc + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

啼哭声
tí kū shēng
tiếng oa oa khóc
口
帝
口口
犬
士
尸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng oa oa khóc
Ví dụ (3)
chǎn产fáng lǐ房里chuán lái传来le了yīng ér婴儿xiǎng liàng响亮de的tí kū啼哭shēng声,dà jiā大家dōu都sōng松le了yì kǒu qì一口气。
Trong phòng sinh truyền ra tiếng khóc oa oa vang dội của em bé, mọi người đều trút được gánh nặng.
shēn yè lǐ深夜里bǎo bǎo宝宝de的tí kū啼哭shēng声dǎ pò打破le了jì jìng寂静。
Tiếng khóc của em bé trong đêm khuya phá tan sự yên tĩnh.
mǔ qīn母亲tīng dào听到hái zi孩子de的tí kū啼哭shēng声,máng忙fàng xià放下shǒu zhōng手中de的huó活qián qù前去chá kàn查看。
Người mẹ nghe thấy tiếng khóc của con, vội buông công việc trong tay đi tới kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây