没有勇气
méi yǒu yǒng qì
không có dũng khí, thiếu can đảm

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:không có dũng khí, thiếu can đảm
Ví dụ (3)
zhè fān huàràngyǒu diǎnxīn dòngle guòzàn shíháiméi yǒu yǒng mài chū
Lời nói này của bạn khiến tôi cũng có chút động lòng rồi. Nhưng tạm thời tôi vẫn chưa có dũng khí để bước ra bước đi đó.
kàn zhelǎo bǎnyán deyǎn shén ránméi yǒu yǒng chūjiā xīndeqǐng qiúle
Nhìn ánh mắt nghiêm khắc của sếp, anh ấy đột nhiên không có dũng khí để đưa ra yêu cầu tăng lương nữa.
suī ránhěnxiǎngtiào sǎndànzhēn deméi yǒu yǒng cóng megāode fāngtiào xià
Mặc dù tôi rất muốn đi nhảy dù, nhưng tôi thực sự không có can đảm nhảy xuống từ nơi cao như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây