Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲戚家
qīn qi jiā
nhà họ hàng, nhà người thân
Hán việt: thân thích cô
—

Gợi nhớ

Từ "亲戚家" (qīn qi jiā) nghĩa là "nhà họ hàng, nhà người thân", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 戚 (qī): họ hàng + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

亲戚家
qīn qi jiā
nhà họ hàng, nhà người thân
亲
戊
尗
宀
豕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà họ hàng, nhà người thân
Ví dụ (3)
dà nián chū yī大年初一,wǒ men我们chuān穿shàng上xīn新yī fú衣服,qù去qīn qī jiā亲戚家bài nián拜年。
Mùng một Tết, chúng tôi mặc quần áo mới, đi đến nhà họ hàng chúc Tết.
shǔ jià暑假de的shí hòu时候,fù mǔ父母bǎ把wǒ我sòng dào送到xiāng xià乡下qīn qī jiā亲戚家zhù住le了yí gè yuè一个月。
Vào kỳ nghỉ hè, bố mẹ đã đưa tôi về nhà họ hàng ở quê ở một tháng.
qù去qīn qī jiā亲戚家zuò kè做客shí时,bú yào不要kōng空zhuó shǒu着手,zuì hǎo最好dài diǎn带点shuǐ guǒ水果。
Khi đến nhà họ hàng làm khách, đừng đi tay không, tốt nhất nên mang theo chút hoa quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây