Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内螺纹
nèi luó wén
ren trong (kỹ thuật cơ khí)
Hán việt: nạp loa văn
—

Gợi nhớ

Từ "内螺纹" (nèi luó wén) nghĩa là "ren trong (kỹ thuật cơ khí)", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 螺 (luó): Ốc sên + 纹 (wén): Hoa văn.

Thành phần cấu tạo

内螺纹
nèi luó wén
ren trong (kỹ thuật cơ khí)
冂
入
虫
累
纟
文

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ren trong (kỹ thuật cơ khí)
Ví dụ (3)
jiā gōng加工nèi luó wén内螺纹xū yào需要yòng dào用到sī zhuī丝锥,cāo zuò操作shí yào时要zhù yì注意fáng duàn防断。
Gia công ren trong cần dùng đến mũi taro, khi thao tác cần chú ý phòng chống gãy.
zhè ge这个jīn shǔ guǎn金属管de的mò duān末端yǒu有yí gè一个nèi luó wén内螺纹,kě yǐ可以hé和wài jiē外接shuǐ guǎn水管jǐn mì jié hé紧密结合。
Phần cuối của ống kim loại này có một ren trong, có thể kết hợp chặt chẽ với ống nước nối ngoài.
luó mǔ螺母de的hé xīn核心bù fèn部分jiù shì就是tā它de的nèi luó wén内螺纹jié gòu结构。
Phần cốt lõi của đai ốc chính là cấu trúc ren trong của nó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây