Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
白薯叶
bái shǔ yè
lá khoai lang, rau lang
—

Gợi nhớ

Từ "白薯叶" (bái shǔ yè) nghĩa là "lá khoai lang, rau lang", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang + 叶 (yè): Lá.

Thành phần cấu tạo

白薯叶
bái shǔ yè
lá khoai lang, rau lang
丿
日
艹
署
口
十

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lá khoai lang, rau lang
Ví dụ (3)
suàn róng蒜蓉chǎo炒bái shǔ白薯yè shì叶是yī dào一道fù hán富含yíng yǎng营养de的lǜ sè绿色jiā cháng cài家常菜。
Rau lang xào tỏi là một món ăn gia đình xanh chứa hàm lượng dinh dưỡng phong phú.
bái shǔ白薯yè叶hán yǒu含有fēng fù丰富de的shàn shí膳食xiān wéi纤维yǔ与gè lèi各类wéi shēng sù维生素。
Lá khoai lang chứa chất xơ và các loại vitamin phong phú.
mā mā妈妈zài在cài shì chǎng菜市场tiāo xuǎn挑选le了yī dà一大bǎ把xīn xiān新鲜de的bái shǔ白薯yè叶。
Mẹ ở chợ rau đã lựa chọn một bó rau lang tươi ngon lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây