失业工人
shī yè gōng rén
Công nhân mất việc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công nhân mất việc
Ví dụ (3)
gōng chǎng dǎo hòu shī gōng rénmiàn línzhexún zhǎoxīngōng zuòde
Sau khi nhà máy phá sản, một lượng lớn công nhân thất nghiệp phải đối mặt với áp lực lớn trong việc tìm kiếm công việc mới.
dāng zhèng chū táileduō xiàng tiēzhèng bāng zhùzhè xiēshī gōng rén guòjīng nán guān
Chính quyền địa phương đã ban hành nhiều chính sách trợ cấp nhằm giúp những công nhân thất nghiệp này vượt qua khó khăn kinh tế.
zhí péi xùnzhōng xīnwèishī gōng rénmiǎn fèi gōngdiàn gōnghàn gōngde néngzàipéi xùn
Trung tâm đào tạo nghề cung cấp khóa đào tạo lại kỹ năng thợ điện và thợ hàn miễn phí cho các công nhân thất nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây