Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
个人空间
gè rén kōng jiān
Không gian riêng tư
Hán việt: cá nhân không gian
—

Gợi nhớ

Từ "个人空间" (gè rén kōng jiān) mang nghĩa "Không gian riêng tư", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 人 (rén - nhân): "người" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

个人空间
gè rén kōng jiān
Không gian riêng tư
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Không gian riêng tư
Ví dụ (3)
jíshǐ即使shì是fūqī夫妻zhījiān之间,yě也yīnggāi应该hùxiāng互相zūnzhòng尊重,gěi给bǐcǐ彼此liúchū留出yídìng一定de的gèrénkōngjiān个人空间。
Ngay cả giữa vợ chồng, cũng nên tôn trọng lẫn nhau, dành cho nhau một khoảng không gian cá nhân nhất định.
Even between husband and wife, they should respect each other and leave a certain amount of personal space for each other.
qīngchūnqī青春期de的háizi孩子fēicháng非常xūyào需要gèrénkōngjiān个人空间,fùmǔ父母bù不yīnggāi应该suíyì随意fānkàn翻看tāmen他们de的rìjì日记。
Trẻ em ở tuổi dậy thì rất cần không gian riêng, cha mẹ không nên tùy tiện lật xem nhật ký của chúng.
Teenagers really need personal space; parents should not flip through their diaries casually.
bàngōngshì办公室de的gézi格子jiān间shèjì设计,zhǔyào主要shì是wèile为了ràng让měi每wèi位yuángōng员工dōu都yǒu有xiāngduì相对dúlì独立de的gèrénkōngjiān个人空间。
Thiết kế không gian làm việc dạng ô vuông ở văn phòng, chủ yếu là để mỗi nhân viên đều có không gian cá nhân tương đối độc lập.
The cubicle design of the office is mainly to allow each employee to have a relatively independent personal space.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây