冷却水
—
Gợi nhớ
Từ "冷却水" (lěng què shuǐ) nghĩa là "Nước làm mát", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
冷却水
Nước làm mát
冫
令
去
卩
水
Phân tích từ 冷却水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nước làm mát
Ví dụ (3)
核电站必须依赖大量的循环冷却水来降低反应堆的工作温度以确保安全。
Nhà máy điện hạt nhân bắt buộc phải dựa vào lượng lớn nước làm mát tuần hoàn để giảm nhiệt độ hoạt động của lò phản ứng nhằm đảm bảo an toàn.
发现汽车发动机过热,司机赶紧停在路边给水箱添加了一些冷却水。
Phát hiện động cơ ô tô quá nóng, tài xế vội tấp vào lề đường và châm thêm một ít nước làm mát vào két nước.
这个大型数据中心建立在湖边,就是为了方便抽取自然水源作为机房的冷却水。
Trung tâm dữ liệu quy mô lớn này được xây dựng bên hồ, chính là để thuận tiện cho việc bơm nguồn nước tự nhiên làm nước làm mát cho phòng máy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây