Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷却水
lěng què shuǐ
Nước làm mát
Hán việt: lãnh khước thuỷ
—

Gợi nhớ

Từ "冷却水" (lěng què shuǐ) nghĩa là "Nước làm mát", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

冷却水
lěng què shuǐ
Nước làm mát
冫
令
去
卩
水

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nước làm mát
Ví dụ (3)
hé diàn zhàn核电站bì xū必须yī lài依赖dà liàng大量de的xún huán循环lěng què shuǐ冷却水lái来jiàng dī降低fǎn yìng duī反应堆de的gōng zuò wēn dù工作温度yǐ以què bǎo ān quán确保安全。
Nhà máy điện hạt nhân bắt buộc phải dựa vào lượng lớn nước làm mát tuần hoàn để giảm nhiệt độ hoạt động của lò phản ứng nhằm đảm bảo an toàn.
fā xiàn发现qì chē汽车fā dòng jī发动机guò rè过热,sī jī司机gǎn jǐn赶紧tíng停zài在lù biān路边jǐ shuǐ xiāng给水箱tiān jiā添加le了yī xiē一些lěng què shuǐ冷却水。
Phát hiện động cơ ô tô quá nóng, tài xế vội tấp vào lề đường và châm thêm một ít nước làm mát vào két nước.
zhè ge这个dà xíng大型shù jù zhōng xīn数据中心jiàn lì建立zài在hú biān湖边,jiù shì就是wèi le为了fāng biàn方便chōu qǔ抽取zì rán自然shuǐ yuán水源zuò wéi作为jī fáng机房de的lěng què shuǐ冷却水。
Trung tâm dữ liệu quy mô lớn này được xây dựng bên hồ, chính là để thuận tiện cho việc bơm nguồn nước tự nhiên làm nước làm mát cho phòng máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây