检查数据
jiǎnchá shùjù
Kiểm tra dữ liệu

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Kiểm tra dữ liệu
Ví dụ (3)
menjiāngduì kuàijìn xínghēi shìzhòng diǎnjiǎn chá shù biān jièshū cuò shì
Chúng tôi sẽ tiến hành kiểm thử hộp đen cho mô-đun này, trọng điểm là kiểm tra dữ liệu đầu vào ranh giới và thông báo lỗi.
cái ménměi yuè dōuyào jiǎn cháshù què bǎozhàng méi yǒurèn lòu
Phòng tài vụ cuối mỗi tháng đều phải cẩn thận kiểm tra dữ liệu, đảm bảo sổ sách không có bất kỳ sai sót nào.
chéng yuánzhèng zàihòu táijiǎn chá shù shì zhǎo chū tǒngbēng kuìdeyuán yīn
Lập trình viên đang kiểm tra dữ liệu ở phần backend, cố gắng tìm ra nguyên nhân khiến hệ thống bị sập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây