Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烫金纸
tàngjīn zhǐ
Giấy ép kim (dùng trong in ấn)
Hán việt: nãng kim chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "烫金纸" (tàngjīn zhǐ) nghĩa là "Giấy ép kim (dùng trong in ấn)", ghép bởi: 烫 (tàng): Là nóng + 金 (jīn): Kim loại nói chung + 纸 (zhǐ): giấy.

Thành phần cấu tạo

烫金纸
tàngjīn zhǐ
Giấy ép kim (dùng trong in ấn)
汤
火
金
纟
氏

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giấy ép kim (dùng trong in ấn)
Ví dụ (3)
tàng jīn zhǐ烫金纸de的xuǎn yòng选用xū yào需要pǐ pèi匹配miàn liào面料de的nài wēn xìng耐温性néng能,yǐ miǎn以免wēn dù温度guò gāo过高sǔn huài损坏cái liào材料。
Việc chọn lựa giấy ép kim cần phải phù hợp với khả năng chịu nhiệt của chất liệu bề mặt, tránh nhiệt độ quá cao làm hỏng vật liệu.
bāo zhuāng hé包装盒shàng上de的zhè ge这个jīn sè金色biāo zhì标志shì是yòng用gāo pǐn zhì高品质dì的tàng jīn zhǐ烫金纸yā yìn压印chū lái出来de的。
Logo màu vàng trên hộp bao bì này được dập nổi bằng giấy ép kim chất lượng cao.
yìn shuā chǎng印刷厂xīn jìn新进le了yī pī一批bù tóng不同yán sè颜色de的tàng jīn zhǐ烫金纸,zhǔn bèi准备yìn zhì印制jié rì节日hè kǎ贺卡。
Xưởng in mới nhập một lô giấy ép kim nhiều màu sắc khác nhau, chuẩn bị in thiệp chúc mừng lễ tết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây