Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
氢原子
qīng yuán zǐ
Nguyên tử hydro
Hán việt: khinh nguyên tí
—

Gợi nhớ

Từ "氢原子" (qīng yuán zǐ) nghĩa là "Nguyên tử hydro", ghép bởi: 氢 (qīng): Hiđrô + 原 (yuán): ban đầu + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

氢原子
qīng yuán zǐ
Nguyên tử hydro
气
巠
厂
泉
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nguyên tử hydro
Ví dụ (3)
qīng yuán zi氢原子shì是yǔ zhòu宇宙zhōng中zuì qīng最轻、fēng dù丰度zuì gāo最高de的huà xué yuán sù化学元素。
Nguyên tử hydro là nguyên tố hóa học nhẹ nhất và có hàm lượng phong phú nhất trong vũ trụ.
zài在tài yáng太阳de的hé xīn核心,qīng yuán zi氢原子bù duàn不断fā shēng发生hé jù biàn核聚变,shì fàng释放chū出jù dà巨大de的néng liàng能量。
Ở lõi của mặt trời, các nguyên tử hydro không ngừng diễn ra phản ứng tổng hợp hạt nhân, giải phóng năng lượng khổng lồ.
zhè xiàng这项xīn新néng yuán jì shù能源技术tōng guò通过fēn lí分离shuǐ fèn zi水分子zhōng中de的qīng yuán zi氢原子lái来zhì zào制造rán liào燃料。
Công nghệ năng lượng mới này tạo ra nhiên liệu thông qua việc tách các nguyên tử hydro trong phân tử nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây