Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高可用性
gāo kě yòng xìng
Tính khả dụng cao
Hán việt: cao khả dụng tính
—

Gợi nhớ

Từ "高可用性" (gāo kě yòng xìng) nghĩa là "Tính khả dụng cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 可 (kě): có thể + 用 (yòng): dùng + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

高可用性
gāo kě yòng xìng
Tính khả dụng cao
高
丁
口
用
忄
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính khả dụng cao
Ví dụ (3)
yōu xiù优秀de的jì shù技术jià gòu架构yīng dāng应当jù bèi具备liáng hǎo良好de的kě kuò zhǎn xìng可扩展性hé和gāo kě yòng xìng高可用性。
Kiến trúc kỹ thuật xuất sắc cần phải có tính mở rộng tốt và tính khả dụng cao.
wǒ men我们de的yún云fú wù qì服务器tí gōng提供le了bǎi fēn zhī jiǔ百分之九shí jiǔ diǎn jiǔ十九点九de的gāo kě yòng xìng高可用性bǎo zhàng保障。
Máy chủ đám mây của chúng tôi cung cấp sự đảm bảo tính khả dụng cao lên đến 99,9%.
wèi le为了què bǎo确保jīn róng jiāo yì金融交易bù不zhōng duàn中断,xì tǒng系统shè jì设计bì xū必须zhuó zhòng着重kǎo lǜ考虑gāo kě yòng xìng高可用性。
Để đảm bảo giao dịch tài chính không bị gián đoạn, thiết kế hệ thống phải đặc biệt chú trọng tính khả dụng cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây