下载安装
xià zài ān zhuāng
tải xuống và cài đặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tải xuống và cài đặt
Ví dụ (3)
dòngyìng yòngdexiū shù ràngyòng zàichóng xīnxià zài ān zhuāngbāodeqíng kuàngxiàxiū shǎn tuì退 Bug
Công nghệ hotfix của ứng dụng di động cho phép người dùng sửa lỗi văng ứng dụng mà không cần phải tải lại gói cài đặt.
gòu mǎixīndiàn nǎohòu jiànshìjiù shìguān wǎngxià zài ān zhuāng zhǒng bèidebàn gōngruǎn jiàn
Sau khi mua máy tính mới, việc đầu tiên là vào trang web chính thức để tải và cài đặt các phần mềm văn phòng cần thiết.
shìxiǎn shìcún chǔ kōng jiān dǎo zhìzhè ge xíngyóu zhèng chángxià zài ān zhuāng
Thông báo hiển thị không đủ dung lượng lưu trữ, khiến cho tựa game lớn này không thể tải và cài đặt bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây